Quy đổi
Phí Broker
Phí qua đêm
Hoa Kỳ (NYSE/NASDAQ)*
13:30-20:00 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.006 USD cho mỗi cổ (tối thiểu 1.5 USD)
0.025%
Canada (TSX)
13:30-20:00 (UTC),Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.06 CAD cho mỗi cổ phiếu
0.025%
Đức (TRADEGATE/XETRA)
07:00-15:30 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.14% từ khối lượng giao dịch
0.025%
Pháp (EURONEXT)*
07:00-15:30 (UTC), Thứ 2- Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.15% từ khối lượng giao dịch
0.025%
Anh (LSE)*
07:00-15:30 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.14% từ khối lượng giao dịch
0.025%
Anh (LSE IOB)
07:00-15:30 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.14%từ khối lượng giao dịch
0.025%
Tây Ban Nha (BME)
07:00-15:30 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.15% từ khối lượng giao dịch
0.025%
Nga (MOEX)
07:00-15:40/16:00-20:50 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
từ 0.00944% giao dịch trong ngày (tối thiểu 0.5 USD)
xem chi tiết
0.044%
Doanh thu mỗi ngày giao dịch (RUB)
Phí, %
ít hơn 1 000 000
0.0354%
từ 1 000 000 đến 5 000 000
0.0295%
từ 5 000 000 đến 10 000 000
0.0236%
từ 10 000 000 đến 20 000 000
0.0177%
từ 20 000 000 đến 50 000 000
0.01534%
từ 50 000 000 đến 100 000 000
0.0118%
hơn 100 000 000
0.00944%
Ba Lan (GPW)
08:00-15:50 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.5% từ khối lượng giao dịch (tối thiểu 30 USD)
0.025%
Hong Kong (SEHK)*
01:30-04:00/05:00-08:00 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.3% từ khối lượng giao dịch (tối thiểu 6 USD)
0.025%
Japan (TSE)
00:00-02:30/03:30-06:00 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
0.3% từ khối lượng giao dịch (min. 5 USD)
0.025%
Singapore (SGX)*
01:00-09:00 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.3% từ khối lượng giao dịch (tối thiểu 8 USD)
0.025%
Thái Lan (SET)*
03:00-5:30/07:30-09:30 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.5% từ khối lượng giao dịch (tối thiểu 37 USD)
0.025%
Mexico (BMV)
13:30-20:00 (UTC), Mon.-Fri.
Danh sách công cụ giao dịch
0.7% từ khối lượng giao dịch (tối thiểu 37 USD)
0.025%
CME, ICE, CBOE - từ 1 USD cho 1 hợp đồng
MOEX - 0.1 USD cho 1 hợp đồng cộng phí quy đổi
xem chi tiết
0.0712% nếu vượt quá tiền đảm bảo
Trái phiếu
07:00-16:00 (UTC), Thứ 2 - Thứ 6.
Danh sách công cụ giao dịch
0.128% từ khối lượng giao dịch, tối thiểu 10 USD
N/A
FOREX
21:05 Chủ nhật - 21:00 Thứ 6. (UTC)
Nghỉ trong ngày:
21:00-21:05 (UTC)
Danh sách công cụ giao dịch
$2 cho 1 lot
Kim loại
22:10 Chủ nhật - 20:55 Thứ 6. (UTC)
Nghỉ trong ngày:
20:55 - 22:10 (UTC)
Danh sách công cụ giao dịch
$2 cho 1 lot
CFD
(cổ phiếu, index, hàng hóa)
Danh sách công cụ giao dịch
phụ thuộc vào loại CFD
* Phí trao đổi và thanh toán:
USA:
NSCC – $0.00034 cho 1 cổ, tối thiểu $0.01 cho 1 lệnh.
SEC FEE – giá trị vị trí * 0.00001155, tối thiểu 0.01 USD.
Yêu cầu của Cơ quan quản lý đối với một số giao dịch nhất định có thể thu phí: Blue Sheets - 5 USD, Fed Reference Request - 10 USD.
Phí giao dịch cổ phiếu Mỹ ngoài dờ giao dịch trính (pre- và postmarket) là $0.003 cho 1 cổ.

Pháp: 0.15%
Anh: 0.5%
Nga: 0.01%
Hong Kong: 0.1077%
Singapore: 0.04%
Thái Lan: 0.0063%

**MOEX: Giao dịch trong MT5 “Basic” giựa trên hợp đồng forward.

Giao dịch bằng lời nói - $5/€5/₽350 cho 1 lệnh tuỳ theo đơn vị tiền tệ của tài khoản.

Phiên bản MT5 “Basic” – miễn phí:
Công cụ miễn phí và dễ dàng để quản lý các vị trí của bạn bằng cách nhập lệnh trong độ sâu của thị trường và mua/bán theo giá tốt nhất. Hoàn hảo cho người mới bắt đầu.

Phiên bản “Advanced“ – $1 cho 1 tháng nếu giao dịch 1 lệnh trong tháng thì miễn phí:
Giá cổ phiếu, ngoại tệ và thị trường hàng hóa trực tuyến từng giây! Cửa sổ Market Watch hiển thị giá tốt nhất cho công cụ bạn chọn.

Vui lòng lưu ý rằng việc sử dụng dữ liệu thị trường dù chỉ 1 ngày trong tháng sẽ thu phí cho cả tháng.
Bạn có thể chấm hủy đăng ký gói dữ liệu thị trường trực tuyến trong hồ sơ cá nhân của mình vào cuối tháng hiện tại. Đăng ký của bạn sẽ tự động bị chấm dứt trong trường hợp số dư tài khoản của bạn không đủ để thanh toán.


Yêu cầu đảm bảo trên tất cả các thị trường, ngoại trừ FORTS và Thị trường tiền tệ quốc tế sẽ tăng trong 25 phút trước khi kết thúc giao dịch. Xin lưu ý rằng mức Yêu cầu Ký quỹ có thể thay đổi theo yêu cầu của các đối tác, Thị trường Trao đổi hoặc Nhà môi giới. Công ty có quyền thay đổi mức Yêu cầu ký quỹ mà không cần thông báo trước. Bạn có thể xem mức Yêu cầu ký quỹ hiện tại cho từng công cụ trong phần mô tả của công cụ đó trong phần mềm.


Số tiền phí trả cổ tức cho các cổ phiếu Vương quốc Anh, EU và Châu Á bằng 3% từ khối lượng cổ tức, tối thiểu 3 USD cho mỗi tổ chức phát hành. Số tiền hoa hồng trả cổ tức cho cổ phiếu Nga bằng 2,2% từ khối lượng cổ tức cho mỗi công ty phát hành.

Trong trường hợp số tiền phí vượt quá số tiền cổ tức được trả, việc chi trả cổ tức sẽ không thực hiện. Công ty sẽ không hoàn trả phí bổ sung, do tổ chức phát hành, cơ quan lưu ký hoặc một đối tác khác khấu trừ.